信孚中外 nghĩa là Được tin cậy cả trong và ngoài nước.
Nghĩa của 信孚中外
xìnfúzhōngwài
TÍN PHU TRUNG NGOẠI
thành ngữ Được tin cậy cả trong và ngoài nước
Câu hỏi thường gặp
信孚中外 nghĩa là gì?
信孚中外 (xìnfúzhōngwài) nghĩa là Được tin cậy cả trong và ngoài nước.
信孚中外 đọc thế nào?
信孚中外 đọc là xìnfúzhōngwài (pinyin).
Âm Hán Việt của 信孚中外 là gì?
Âm Hán Việt của 信孚中外 là "tín phu trung ngoại".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.