TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

信宿

xìnsù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍN TÚC

信宿 nghĩa là ở trọ hai đêm.

Nghĩa của 信宿

xìnsù

TÍN TÚC
  1. cổ Ở trọ hai đêm

Câu hỏi thường gặp

信宿 nghĩa là gì?

信宿 (xìnsù) nghĩa là ở trọ hai đêm.

信宿 đọc thế nào?

信宿 đọc là xìnsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 信宿 là gì?

Âm Hán Việt của 信宿 là "tín túc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.