TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

信差

xìnchāi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍN SAI

信差 nghĩa là người truyền tin.

Nghĩa của 信差

xìnchāi

TÍN SAIDanh từ
  1. Người truyền tin

Câu hỏi thường gặp

信差 nghĩa là gì?

信差 (xìnchāi) nghĩa là người truyền tin.

信差 đọc thế nào?

信差 đọc là xìnchāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 信差 là gì?

Âm Hán Việt của 信差 là "tín sai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.