TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

信用观察

xìnyòngguānchá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 信用觀察

Âm Hán Việt TÍN DỤNG QUAN SÁT

信用观察 nghĩa là theo dõi tín dụng.

Nghĩa của 信用观察

xìnyòngguānchá

TÍN DỤNG QUAN SÁTphồn thể 信用觀察
  1. Theo dõi tín dụng

Câu hỏi thường gặp

信用观察 nghĩa là gì?

信用观察 (xìnyòngguānchá) nghĩa là theo dõi tín dụng.

信用观察 đọc thế nào?

信用观察 đọc là xìnyòngguānchá (pinyin).

Âm Hán Việt của 信用观察 là gì?

Âm Hán Việt của 信用观察 là "tín dụng quan sát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.