TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

信用风险

xìnyòngfēngxiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 信用風險

Âm Hán Việt TÍN DỤNG PHONG HIỂM

信用风险 nghĩa là rủi ro tín dụng.

Nghĩa của 信用风险

xìnyòngfēngxiǎn

TÍN DỤNG PHONG HIỂMphồn thể 信用風險
  1. Rủi ro tín dụng

Câu hỏi thường gặp

信用风险 nghĩa là gì?

信用风险 (xìnyòngfēngxiǎn) nghĩa là rủi ro tín dụng.

信用风险 đọc thế nào?

信用风险 đọc là xìnyòngfēngxiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 信用风险 là gì?

Âm Hán Việt của 信用风险 là "tín dụng phong hiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.