TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

信鸽

xìngē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 信鴿

Âm Hán Việt TÍN CÁP

信鸽 nghĩa là bồ câu đưa thư.

Nghĩa của 信鸽

xìngē

TÍN CÁPDanh từphồn thể 信鴿
  1. Bồ câu đưa thư
  2. Chim bồ câu đưa thư

Câu hỏi thường gặp

信鸽 nghĩa là gì?

信鸽 (xìngē) nghĩa là bồ câu đưa thư.

信鸽 đọc thế nào?

信鸽 đọc là xìngē (pinyin).

Âm Hán Việt của 信鸽 là gì?

Âm Hán Việt của 信鸽 là "tín cáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.