俭以防匮 (jiǎnyǐfángkuì) nghĩa là Tiết kiệm để tránh thiếu thốn.
俭以防匮 đọc thế nào?
俭以防匮 đọc là jiǎnyǐfángkuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 俭以防匮 là gì?
Âm Hán Việt của 俭以防匮 là "kiệm dĩ phòng quỹ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.