TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

俭学

jiǎnxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 儉學

Âm Hán Việt KIỆM HỌC

俭学 nghĩa là Sống tiết kiệm để có thể trang trải học hành.

Nghĩa của 俭学

jiǎnxué

KIỆM HỌCphồn thể 儉學
  1. Sống tiết kiệm để có thể trang trải học hành

Từ ghép có 俭学

Câu hỏi thường gặp

俭学 nghĩa là gì?

俭学 (jiǎnxué) nghĩa là Sống tiết kiệm để có thể trang trải học hành.

俭学 đọc thế nào?

俭学 đọc là jiǎnxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 俭学 là gì?

Âm Hán Việt của 俭学 là "kiệm học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.