TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

修养

xiūyǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 修養

Âm Hán Việt TU DƯỠNG

修养 nghĩa là sự rèn luyện, đào tạo.

Nghĩa của 修养

xiūyǎng

TU DƯỠNGDanh từ, Động từphồn thể 修養
  1. Sự rèn luyện
  2. Đào tạo
  3. Tự tu dưỡng

Câu hỏi thường gặp

修养 nghĩa là gì?

修养 (xiūyǎng) nghĩa là sự rèn luyện, đào tạo.

修养 đọc thế nào?

修养 đọc là xiūyǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 修养 là gì?

Âm Hán Việt của 修养 là "tu dưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.