TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

修图

xiūtú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 修圖

Âm Hán Việt TU ĐỒ

修图 nghĩa là chỉnh sửa hình ảnh, chỉnh sửa ảnh.

Nghĩa của 修图

xiūtú

TU ĐỒĐộng từphồn thể 修圖
  1. Chỉnh sửa hình ảnh
  2. Chỉnh sửa ảnh

Câu hỏi thường gặp

修图 nghĩa là gì?

修图 (xiūtú) nghĩa là chỉnh sửa hình ảnh, chỉnh sửa ảnh.

修图 đọc thế nào?

修图 đọc là xiūtú (pinyin).

Âm Hán Việt của 修图 là gì?

Âm Hán Việt của 修图 là "tu đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.