TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

修脚

xiūjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 修腳

Âm Hán Việt TU CƯỚC

修脚 nghĩa là chăm sóc móng chân.

Nghĩa của 修脚

xiūjiǎo

TU CƯỚCDanh từ, Động từphồn thể 修腳
  1. Chăm sóc móng chân

Từ ghép có 修脚

Câu hỏi thường gặp

修脚 nghĩa là gì?

修脚 (xiūjiǎo) nghĩa là chăm sóc móng chân.

修脚 đọc thế nào?

修脚 đọc là xiūjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 修脚 là gì?

Âm Hán Việt của 修脚 là "tu cước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.