TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

修面

xiūmiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TU DIỆN

修面 nghĩa là cạo mặt.

Nghĩa của 修面

xiūmiàn

TU DIỆNĐộng từ
  1. Cạo mặt
  2. Tăng cường vẻ ngoài của khuôn mặt

Câu hỏi thường gặp

修面 nghĩa là gì?

修面 (xiūmiàn) nghĩa là cạo mặt.

修面 đọc thế nào?

修面 đọc là xiūmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 修面 là gì?

Âm Hán Việt của 修面 là "tu diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.