TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

俯卧撑

fǔwòchēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 俯臥撐

Âm Hán Việt PHỦ NGỌA XANH

俯卧撑 nghĩa là động tác chống đẩy, hít đất.

Nghĩa của 俯卧撑

fǔwòchēng

PHỦ NGỌA XANHDanh từphồn thể 俯臥撐
  1. Động tác chống đẩy; hít đất (bài tập)

Câu hỏi thường gặp

俯卧撑 nghĩa là gì?

俯卧撑 (fǔwòchēng) nghĩa là động tác chống đẩy, hít đất.

俯卧撑 đọc thế nào?

俯卧撑 đọc là fǔwòchēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 俯卧撑 là gì?

Âm Hán Việt của 俯卧撑 là "phủ ngọa xanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.