TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

俯身

fǔshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỦ THÂN

俯身 nghĩa là nghiêng người, cúi xuống.

Nghĩa của 俯身

fǔshēn

PHỦ THÂNĐộng từ
  1. Nghiêng người
  2. Cúi xuống
  3. Khom lưng
  4. Cúi chào

Câu hỏi thường gặp

俯身 nghĩa là gì?

俯身 (fǔshēn) nghĩa là nghiêng người, cúi xuống.

俯身 đọc thế nào?

俯身 đọc là fǔshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 俯身 là gì?

Âm Hán Việt của 俯身 là "phủ thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.