Otto von Bismarck (1815-1898), chính trị gia Phổ, Thủ tướng Phổ 1862-1873, Thủ tướng Đức 1871-1890
Câu hỏi thường gặp
俾斯麦 nghĩa là gì?
俾斯麦 (bǐsīmài) nghĩa là chính trị gia Phổ.
俾斯麦 đọc thế nào?
俾斯麦 đọc là Bǐsīmài (pinyin).
Âm Hán Việt của 俾斯麦 là gì?
Âm Hán Việt của 俾斯麦 là "tỷ tư mạch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.