TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倏

shū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 倐, 儵

Âm Hán Việt THÚC
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: thúc, điều, thốc

倏 nghĩa là đột ngột, bất chợt.

Nghĩa của 倏

shū

THÚC
  1. Đột ngột
  2. Bất chợt

shū

phồn thể 倐
  1. Biến thể của 倏 (shū)

shū

THÚCphồn thể 儵
  1. Biến thể của 倏 (shū)

Từ ghép có 倏

Câu hỏi thường gặp

倏 nghĩa là gì?

倏 (shū) nghĩa là đột ngột, bất chợt.

倏 đọc thế nào?

倏 đọc là shū (pinyin).

Âm Hán Việt của 倏 là gì?

Âm Hán Việt của 倏 là "thúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.