TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倒果为因

dàoguǒwéiyīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 倒果為因

Âm Hán Việt ĐẢO QUẢ VI NHÂN

倒果为因 nghĩa là Đảo ngược nguyên nhân và kết quả.

Nghĩa của 倒果为因

dàoguǒwéiyīn

ĐẢO QUẢ VI NHÂNCụm từphồn thể 倒果為因
  1. Đảo ngược nguyên nhân và kết quả
  2. Đặt xe trước con ngựa

Câu hỏi thường gặp

倒果为因 nghĩa là gì?

倒果为因 (dàoguǒwéiyīn) nghĩa là Đảo ngược nguyên nhân và kết quả.

倒果为因 đọc thế nào?

倒果为因 đọc là dàoguǒwéiyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 倒果为因 là gì?

Âm Hán Việt của 倒果为因 là "đảo quả vi nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.