倒果为因 (dàoguǒwéiyīn) nghĩa là Đảo ngược nguyên nhân và kết quả.
倒果为因 đọc thế nào?
倒果为因 đọc là dàoguǒwéiyīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 倒果为因 là gì?
Âm Hán Việt của 倒果为因 là "đảo quả vi nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.