TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倒流

dàoliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢO LƯU

倒流 nghĩa là chảy ngược, dòng chảy ngược.

Nghĩa của 倒流

dàoliú

ĐẢO LƯUĐộng từ
  1. Chảy ngược
  2. Dòng chảy ngược

Câu hỏi thường gặp

倒流 nghĩa là gì?

倒流 (dàoliú) nghĩa là chảy ngược, dòng chảy ngược.

倒流 đọc thế nào?

倒流 đọc là dàoliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 倒流 là gì?

Âm Hán Việt của 倒流 là "đảo lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.