TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倒班

dǎobān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢO BAN

倒班 nghĩa là đổi ca, làm việc theo ca.

Nghĩa của 倒班

dǎobān

ĐẢO BAN
  1. Đổi ca
  2. Làm việc theo ca

Câu hỏi thường gặp

倒班 nghĩa là gì?

倒班 (dǎobān) nghĩa là đổi ca, làm việc theo ca.

倒班 đọc thế nào?

倒班 đọc là dǎobān (pinyin).

Âm Hán Việt của 倒班 là gì?

Âm Hán Việt của 倒班 là "đảo ban".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.