TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倒贴

dàotiē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 倒貼

Âm Hán Việt ĐẢO THIẾP

倒贴 nghĩa là Bị lỗ tiền thay vì được trả (ví dụ: người ta đáng lẽ phải trả tiền tôi, nhưng thực tế lại lấy tiền của tôi).

Nghĩa của 倒贴

dàotiē

ĐẢO THIẾPĐộng từphồn thể 倒貼
  1. Bị lỗ tiền thay vì được trả (ví dụ: người ta đáng lẽ phải trả tiền tôi, nhưng thực tế lại lấy tiền của tôi)

Câu hỏi thường gặp

倒贴 nghĩa là gì?

倒贴 (dàotiē) nghĩa là Bị lỗ tiền thay vì được trả (ví dụ: người ta đáng lẽ phải trả tiền tôi, nhưng thực tế lại lấy tiền của tôi).

倒贴 đọc thế nào?

倒贴 đọc là dàotiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 倒贴 là gì?

Âm Hán Việt của 倒贴 là "đảo thiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.