TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倒阳

dǎoyáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 倒陽

Âm Hán Việt ĐẢO DƯƠNG

倒阳 nghĩa là bị liệt dương.

Nghĩa của 倒阳

dǎoyáng

ĐẢO DƯƠNGĐộng từphồn thể 倒陽
  1. y học Bị liệt dương

Câu hỏi thường gặp

倒阳 nghĩa là gì?

倒阳 (dǎoyáng) nghĩa là bị liệt dương.

倒阳 đọc thế nào?

倒阳 đọc là dǎoyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 倒阳 là gì?

Âm Hán Việt của 倒阳 là "đảo dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.