倚栏望月 (yǐlánwàngyuè) nghĩa là Tựa lan can ngắm trăng.
倚栏望月 đọc thế nào?
倚栏望月 đọc là yǐlánwàngyuè (pinyin).
Âm Hán Việt của 倚栏望月 là gì?
Âm Hán Việt của 倚栏望月 là "ỷ lan vọng nguyệt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.