TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

借势

jièshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 借勢

Âm Hán Việt TÁ THẾ

借势 nghĩa là Mượn uy quyền của người khác.

Nghĩa của 借势

jièshì

TÁ THẾphồn thể 借勢
  1. Mượn uy quyền của người khác
  2. Nắm bắt cơ hội

Câu hỏi thường gặp

借势 nghĩa là gì?

借势 (jièshì) nghĩa là Mượn uy quyền của người khác.

借势 đọc thế nào?

借势 đọc là jièshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 借势 là gì?

Âm Hán Việt của 借势 là "tá thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.