TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

借宿

jièsù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÁ TÚC

借宿 nghĩa là ở nhờ, xin chỗ ở.

Nghĩa của 借宿

jièsù

TÁ TÚCĐộng từ
  1. Ở nhờ
  2. Xin chỗ ở

Câu hỏi thường gặp

借宿 nghĩa là gì?

借宿 (jièsù) nghĩa là ở nhờ, xin chỗ ở.

借宿 đọc thế nào?

借宿 đọc là jièsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 借宿 là gì?

Âm Hán Việt của 借宿 là "tá túc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.