TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

借指

jièzhǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÁ CHỈ

借指 nghĩa là chỉ đến, phép ẩn dụ.

Nghĩa của 借指

jièzhǐ

TÁ CHỈĐộng từ
  1. Chỉ đến
  2. Phép ẩn dụ

Câu hỏi thường gặp

借指 nghĩa là gì?

借指 (jièzhǐ) nghĩa là chỉ đến, phép ẩn dụ.

借指 đọc thế nào?

借指 đọc là jièzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 借指 là gì?

Âm Hán Việt của 借指 là "tá chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.