借支
giọng máy của trình duyệt
借支 nghĩa là nhận tạm ứng lương.
Nghĩa của 借支
jièzhī
TÁ CHIĐộng từ- Nhận tạm ứng lương
Câu ví dụ với 借支
- 我能借支铅笔吗? Wǒ néng jièzhī qiānbǐ ma?Bạn cho tôi mượn một cái bút chì có được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1438617
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
借支 nghĩa là gì?
借支 (jièzhī) nghĩa là nhận tạm ứng lương.
借支 đọc thế nào?
借支 đọc là jièzhī (pinyin).
Âm Hán Việt của 借支 là gì?
Âm Hán Việt của 借支 là "tá chi".