TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

借支

jièzhī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÁ CHI

借支 nghĩa là nhận tạm ứng lương.

Nghĩa của 借支

jièzhī

TÁ CHIĐộng từ
  1. Nhận tạm ứng lương

Câu ví dụ với 借支

  • 我能借支铅笔吗? Wǒ néng jièzhī qiānbǐ ma?Bạn cho tôi mượn một cái bút chì có được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1438617

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

借支 nghĩa là gì?

借支 (jièzhī) nghĩa là nhận tạm ứng lương.

借支 đọc thế nào?

借支 đọc là jièzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 借支 là gì?

Âm Hán Việt của 借支 là "tá chi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.