TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

借读

jièdú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 借讀

Âm Hán Việt TÁ ĐỘC

借读 nghĩa là Học tạm thời ở trường.

Nghĩa của 借读

jièdú

TÁ ĐỘCphồn thể 借讀
  1. Học tạm thời ở trường

Câu hỏi thường gặp

借读 nghĩa là gì?

借读 (jièdú) nghĩa là Học tạm thời ở trường.

借读 đọc thế nào?

借读 đọc là jièdú (pinyin).

Âm Hán Việt của 借读 là gì?

Âm Hán Việt của 借读 là "tá độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.