TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

借阅

jièyuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 借閱

Âm Hán Việt TÁ DUYỆT

借阅 nghĩa là mượn sách để đọc.

Nghĩa của 借阅

jièyuè

TÁ DUYỆTĐộng từphồn thể 借閱
  1. Mượn sách để đọc

Câu hỏi thường gặp

借阅 nghĩa là gì?

借阅 (jièyuè) nghĩa là mượn sách để đọc.

借阅 đọc thế nào?

借阅 đọc là jièyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 借阅 là gì?

Âm Hán Việt của 借阅 là "tá duyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.