nghĩa đen Xây đài nợ cao (thành ngữ); nợ nần chồng chất
Câu hỏi thường gặp
债台高筑 nghĩa là gì?
债台高筑 (zhàitáigāozhù) nghĩa là xây đài nợ cao, nợ nần chồng chất.
债台高筑 đọc thế nào?
债台高筑 đọc là zhàitáigāozhù (pinyin).
Âm Hán Việt của 债台高筑 là gì?
Âm Hán Việt của 债台高筑 là "trái đài cao trúc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.