TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

债台高筑

zhàitáigāozhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 債臺高築

Âm Hán Việt TRÁI ĐÀI CAO TRÚC

债台高筑 nghĩa là xây đài nợ cao, nợ nần chồng chất.

Nghĩa của 债台高筑

zhàitáigāozhù

TRÁI ĐÀI CAO TRÚCCụm từphồn thể 債臺高築
  1. nghĩa đen Xây đài nợ cao (thành ngữ); nợ nần chồng chất

Câu hỏi thường gặp

债台高筑 nghĩa là gì?

债台高筑 (zhàitáigāozhù) nghĩa là xây đài nợ cao, nợ nần chồng chất.

债台高筑 đọc thế nào?

债台高筑 đọc là zhàitáigāozhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 债台高筑 là gì?

Âm Hán Việt của 债台高筑 là "trái đài cao trúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.