TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

债权

zhàiquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 債權

Âm Hán Việt TRÁI QUYỀN

债权 nghĩa là quyền của chủ nợ.

Nghĩa của 债权

zhàiquán

TRÁI QUYỀNDanh từphồn thể 債權
  1. Quyền của chủ nợ (luật)

Từ ghép có 债权

Câu hỏi thường gặp

债权 nghĩa là gì?

债权 (zhàiquán) nghĩa là quyền của chủ nợ.

债权 đọc thế nào?

债权 đọc là zhàiquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 债权 là gì?

Âm Hán Việt của 债权 là "trái quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.