TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

假善人

jiǎshànrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢ THIỆN NHÂN

假善人 nghĩa là lòng trắc ẩn giả, từ thiện giả.

Nghĩa của 假善人

jiǎshànrén

GIẢ THIỆN NHÂN
  1. Lòng trắc ẩn giả
  2. Từ thiện giả

Câu hỏi thường gặp

假善人 nghĩa là gì?

假善人 (jiǎshànrén) nghĩa là lòng trắc ẩn giả, từ thiện giả.

假善人 đọc thế nào?

假善人 đọc là jiǎshànrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 假善人 là gì?

Âm Hán Việt của 假善人 là "giả thiện nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.