TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

假座

jiǎzuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢ TỌA

假座 nghĩa là Sử dụng làm địa điểm (ví dụ: dùng {nhà hàng} làm địa điểm {cho tiệc chia tay}).

Nghĩa của 假座

jiǎzuò

GIẢ TỌA
  1. Sử dụng làm địa điểm (ví dụ: dùng {nhà hàng} làm địa điểm {cho tiệc chia tay})

Câu hỏi thường gặp

假座 nghĩa là gì?

假座 (jiǎzuò) nghĩa là Sử dụng làm địa điểm (ví dụ: dùng {nhà hàng} làm địa điểm {cho tiệc chia tay}).

假座 đọc thế nào?

假座 đọc là jiǎzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 假座 là gì?

Âm Hán Việt của 假座 là "giả tọa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.