假想敌 nghĩa là lực lượng đối kháng, kẻ thù giả định.
Nghĩa của 假想敌
jiǎxiǎngdí
GIẢ TƯỞNG ĐỊCHDanh từphồn thể 假想敵
Lực lượng đối kháng (trong trò chơi chiến tranh); kẻ thù giả định (trong nghiên cứu chiến lược)
Câu hỏi thường gặp
假想敌 nghĩa là gì?
假想敌 (jiǎxiǎngdí) nghĩa là lực lượng đối kháng, kẻ thù giả định.
假想敌 đọc thế nào?
假想敌 đọc là jiǎxiǎngdí (pinyin).
Âm Hán Việt của 假想敌 là gì?
Âm Hán Việt của 假想敌 là "giả tưởng địch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.