TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

假洋鬼子

jiǎyángguǐzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢ DƯƠNG QUỶ TỬ

假洋鬼子 nghĩa là Người Trung Quốc bắt chước cách sống của người nước ngoài.

Nghĩa của 假洋鬼子

jiǎyángguǐzi

GIẢ DƯƠNG QUỶ TỬ
  1. miệt thị Người Trung Quốc bắt chước cách sống của người nước ngoài

Câu hỏi thường gặp

假洋鬼子 nghĩa là gì?

假洋鬼子 (jiǎyángguǐzi) nghĩa là Người Trung Quốc bắt chước cách sống của người nước ngoài.

假洋鬼子 đọc thế nào?

假洋鬼子 đọc là jiǎyángguǐzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 假洋鬼子 là gì?

Âm Hán Việt của 假洋鬼子 là "giả dương quỷ tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.