TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偏偏

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
piānpiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN THIÊN

偏偏 nghĩa là không may, thế mà lại, ngang ngạnh, cố chấp.

Nghĩa của 偏偏

piānpiān

THIÊN THIÊNPhó từ
  1. (chỉ việc xảy ra hoàn toàn trái với mong muốn) không may; thế mà lại
  2. (chỉ việc trái với bình thường hoặc hợp lý) ngang ngạnh; cố chấp; trái lẽ
  3. (chỉ việc ai đó hoặc một nhóm bị chỉ đích danh) chính xác; chỉ; trong tất cả mọi người

Câu hỏi thường gặp

偏偏 nghĩa là gì?

偏偏 (piānpiān) nghĩa là không may, thế mà lại, ngang ngạnh, cố chấp.

偏偏 đọc thế nào?

偏偏 đọc là piānpiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 偏偏 là gì?

Âm Hán Việt của 偏偏 là "thiên thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.