偏偏
giọng máy của trình duyệt
偏偏 nghĩa là không may, thế mà lại, ngang ngạnh, cố chấp.
Nghĩa của 偏偏
piānpiān
THIÊN THIÊNPhó từ- (chỉ việc xảy ra hoàn toàn trái với mong muốn) không may; thế mà lại
- (chỉ việc trái với bình thường hoặc hợp lý) ngang ngạnh; cố chấp; trái lẽ
- (chỉ việc ai đó hoặc một nhóm bị chỉ đích danh) chính xác; chỉ; trong tất cả mọi người
Câu hỏi thường gặp
偏偏 nghĩa là gì?
偏偏 (piānpiān) nghĩa là không may, thế mà lại, ngang ngạnh, cố chấp.
偏偏 đọc thế nào?
偏偏 đọc là piānpiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 偏偏 là gì?
Âm Hán Việt của 偏偏 là "thiên thiên".