TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偏光镜

piānguāngjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偏光鏡

Âm Hán Việt THIÊN QUANG KÍNH

偏光镜 nghĩa là kính lọc phân cực.

Nghĩa của 偏光镜

piānguāngjìng

THIÊN QUANG KÍNHphồn thể 偏光鏡
  1. Kính lọc phân cực

Câu hỏi thường gặp

偏光镜 nghĩa là gì?

偏光镜 (piānguāngjìng) nghĩa là kính lọc phân cực.

偏光镜 đọc thế nào?

偏光镜 đọc là piānguāngjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 偏光镜 là gì?

Âm Hán Việt của 偏光镜 là "thiên quang kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.