TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偏差距离

piānchājùlí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偏差距離

Âm Hán Việt THIÊN SAI CỰ LY

偏差距离 nghĩa là khoảng cách lệch.

Nghĩa của 偏差距离

piānchājùlí

THIÊN SAI CỰ LYphồn thể 偏差距離
  1. Khoảng cách lệch

Câu hỏi thường gặp

偏差距离 nghĩa là gì?

偏差距离 (piānchājùlí) nghĩa là khoảng cách lệch.

偏差距离 đọc thế nào?

偏差距离 đọc là piānchājùlí (pinyin).

Âm Hán Việt của 偏差距离 là gì?

Âm Hán Việt của 偏差距离 là "thiên sai cự ly".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.