TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偏态

piāntài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偏態

Âm Hán Việt THIÊN THÁI

偏态 nghĩa là độ lệch.

Nghĩa của 偏态

piāntài

THIÊN THÁIphồn thể 偏態
  1. Độ lệch (toán)

Câu hỏi thường gặp

偏态 nghĩa là gì?

偏态 (piāntài) nghĩa là độ lệch.

偏态 đọc thế nào?

偏态 đọc là piāntài (pinyin).

Âm Hán Việt của 偏态 là gì?

Âm Hán Việt của 偏态 là "thiên thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.