TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偏执型

piānzhíxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偏執型

Âm Hán Việt THIÊN CHẤP HÌNH

偏执型 nghĩa là hoang tưởng.

Nghĩa của 偏执型

piānzhíxíng

THIÊN CHẤP HÌNHTính từphồn thể 偏執型
  1. Hoang tưởng (tâm lý học)

Câu hỏi thường gặp

偏执型 nghĩa là gì?

偏执型 (piānzhíxíng) nghĩa là hoang tưởng.

偏执型 đọc thế nào?

偏执型 đọc là piānzhíxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 偏执型 là gì?

Âm Hán Việt của 偏执型 là "thiên chấp hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.