TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偏斜

piānxié giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN TÀ

偏斜 nghĩa là cong không thẳng, không ngay lệch.

Nghĩa của 偏斜

piānxié

THIÊN TÀTính từ
  1. Cong không thẳng
  2. Không ngay lệch
  3. Xiên khỏi đường thẳng
  4. Không đúng
  5. Sai trái

Câu hỏi thường gặp

偏斜 nghĩa là gì?

偏斜 (piānxié) nghĩa là cong không thẳng, không ngay lệch.

偏斜 đọc thế nào?

偏斜 đọc là piānxié (pinyin).

Âm Hán Việt của 偏斜 là gì?

Âm Hán Việt của 偏斜 là "thiên tà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.