TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偏极

piānjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偏極

Âm Hán Việt THIÊN CỰC

偏极 nghĩa là sự phân cực.

Nghĩa của 偏极

piānjí

THIÊN CỰCphồn thể 偏極
  1. vật lý Sự phân cực

Câu hỏi thường gặp

偏极 nghĩa là gì?

偏极 (piānjí) nghĩa là sự phân cực.

偏极 đọc thế nào?

偏极 đọc là piānjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 偏极 là gì?

Âm Hán Việt của 偏极 là "thiên cực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.