TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偏极化

piānjíhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偏極化

Âm Hán Việt THIÊN CỰC HÓA

偏极化 nghĩa là sự phân cực, đã phân cực.

Nghĩa của 偏极化

piānjíhuà

THIÊN CỰC HÓAphồn thể 偏極化
  1. Sự phân cực
  2. Đã phân cực

Câu hỏi thường gặp

偏极化 nghĩa là gì?

偏极化 (piānjíhuà) nghĩa là sự phân cực, đã phân cực.

偏极化 đọc thế nào?

偏极化 đọc là piānjíhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 偏极化 là gì?

Âm Hán Việt của 偏极化 là "thiên cực hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.