TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偏辞

piāncí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偏辭

Âm Hán Việt THIÊN TỪ

偏辞 nghĩa là lời phiến diện, định kiến.

Nghĩa của 偏辞

piāncí

THIÊN TỪphồn thể 偏辭
  1. Lời phiến diện
  2. Định kiến
  3. Nịnh hót

Câu hỏi thường gặp

偏辞 nghĩa là gì?

偏辞 (piāncí) nghĩa là lời phiến diện, định kiến.

偏辞 đọc thế nào?

偏辞 đọc là piāncí (pinyin).

Âm Hán Việt của 偏辞 là gì?

Âm Hán Việt của 偏辞 là "thiên từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.