TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偏锋

piānfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偏鋒

Âm Hán Việt THIÊN PHONG

偏锋 nghĩa là nét bút chếch, nét ngang.

Nghĩa của 偏锋

piānfēng

THIÊN PHONGphồn thể 偏鋒
  1. Nét bút chếch (thư pháp)
  2. nghĩa bóng Nét ngang
  3. Tư duy ngoại biên

Câu hỏi thường gặp

偏锋 nghĩa là gì?

偏锋 (piānfēng) nghĩa là nét bút chếch, nét ngang.

偏锋 đọc thế nào?

偏锋 đọc là piānfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 偏锋 là gì?

Âm Hán Việt của 偏锋 là "thiên phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.