TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

做人

zuòrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐ NHÂN

做人 nghĩa là cư xử.

Nghĩa của 做人

zuòrén

TỐ NHÂNĐộng từ
  1. Cư xử
  2. Làm người có đạo đức

Từ ghép có 做人

Câu hỏi thường gặp

做人 nghĩa là gì?

做人 (zuòrén) nghĩa là cư xử.

做人 đọc thế nào?

做人 đọc là zuòrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 做人 là gì?

Âm Hán Việt của 做人 là "tố nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.