TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

停靠

tíngkào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÌNH KHÁO

停靠 nghĩa là ghé vào, dừng tại.

Nghĩa của 停靠

tíngkào

ĐÌNH KHÁOĐộng từ
  1. Ghé vào
  2. Dừng tại
  3. Cập bến

Từ ghép có 停靠

Câu hỏi thường gặp

停靠 nghĩa là gì?

停靠 (tíngkào) nghĩa là ghé vào, dừng tại.

停靠 đọc thế nào?

停靠 đọc là tíngkào (pinyin).

Âm Hán Việt của 停靠 là gì?

Âm Hán Việt của 停靠 là "đình kháo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.