TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

停驶

tíngshǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 停駛

Âm Hán Việt ĐÌNH SỬ

停驶 nghĩa là ngừng chạy.

Nghĩa của 停驶

tíngshǐ

ĐÌNH SỬphồn thể 停駛
  1. tàu hỏa, xe buýt hoặc phà, v.v. Ngừng chạy (tạm thời hoặc vĩnh viễn)

Câu hỏi thường gặp

停驶 nghĩa là gì?

停驶 (tíngshǐ) nghĩa là ngừng chạy.

停驶 đọc thế nào?

停驶 đọc là tíngshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 停驶 là gì?

Âm Hán Việt của 停驶 là "đình sử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.