TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偷去

tōuqù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DU KHỨ

偷去 nghĩa là đánh cắp, chôm chỉa.

Nghĩa của 偷去

tōuqù

DU KHỨ
  1. Đánh cắp
  2. Chôm chỉa
  3. Đã bị lấy cắp

Câu hỏi thường gặp

偷去 nghĩa là gì?

偷去 (tōuqù) nghĩa là đánh cắp, chôm chỉa.

偷去 đọc thế nào?

偷去 đọc là tōuqù (pinyin).

Âm Hán Việt của 偷去 là gì?

Âm Hán Việt của 偷去 là "du khứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.