TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偷吃

tōuchī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂU CẬT

偷吃 nghĩa là ăn vụng, ăn trộm đồ ăn.

Nghĩa của 偷吃

tōuchī

THÂU CẬTĐộng từ
  1. Ăn vụng
  2. Ăn trộm đồ ăn
  3. Không chung thuỷ

Câu hỏi thường gặp

偷吃 nghĩa là gì?

偷吃 (tōuchī) nghĩa là ăn vụng, ăn trộm đồ ăn.

偷吃 đọc thế nào?

偷吃 đọc là tōuchī (pinyin).

Âm Hán Việt của 偷吃 là gì?

Âm Hán Việt của 偷吃 là "thâu cật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.