偷跑
giọng máy của trình duyệt
偷跑 nghĩa là lẻn đi, trốn đi, phạm quy xuất phát, xuất phát sai.
Nghĩa của 偷跑
tōupǎo
DU BÀOĐộng từ- Lẻn đi; trốn đi
- thể thao Phạm quy xuất phát; xuất phát sai
- nghĩa bóng Cầm đèn chạy trước ô tô; bắt đầu làm gì đó trước khi được phép
- phim, trò chơi, v.v. Bị rò rỉ trước khi phát hành chính thức
Câu hỏi thường gặp
偷跑 nghĩa là gì?
偷跑 (tōupǎo) nghĩa là lẻn đi, trốn đi, phạm quy xuất phát, xuất phát sai.
偷跑 đọc thế nào?
偷跑 đọc là tōupǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 偷跑 là gì?
Âm Hán Việt của 偷跑 là "du bào".