TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偷跑

tōupǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DU BÀO

偷跑 nghĩa là lẻn đi, trốn đi, phạm quy xuất phát, xuất phát sai.

Nghĩa của 偷跑

tōupǎo

DU BÀOĐộng từ
  1. Lẻn đi; trốn đi
  2. thể thao Phạm quy xuất phát; xuất phát sai
  3. nghĩa bóng Cầm đèn chạy trước ô tô; bắt đầu làm gì đó trước khi được phép
  4. phim, trò chơi, v.v. Bị rò rỉ trước khi phát hành chính thức

Câu hỏi thường gặp

偷跑 nghĩa là gì?

偷跑 (tōupǎo) nghĩa là lẻn đi, trốn đi, phạm quy xuất phát, xuất phát sai.

偷跑 đọc thế nào?

偷跑 đọc là tōupǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 偷跑 là gì?

Âm Hán Việt của 偷跑 là "du bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.